CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾN
YẾNG

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yến tước an tri hồng hộc chí:

  • 鷰雀安知鴻鵠志

Yến: chim én. Tước: chim sẻ. An: làm sao? Tri: biết. Hồng hộc: chim hồng và chim hộc, hai loại chim rất khỏe, bay cao và xa. Chí: chí khí.

Câu trên có nghĩa là: Chim én và chim sẻ làm sao biết được cái chí khí của chim hồng và chim hộc.

Ý nói: Kẻ tiểu nhân làm sao biết được chí khí của người quân tử anh hùng.

Xem tiếp: Yếng sáng

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005