CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊN
YẾN

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yên hà:

  • 煙霞

  • A: Cloud and smoke.

  • P: Nuage et fumée.

Yên: mây. Hà: khói.

Yên hà là mây và khói, chỉ chỗ sơn lâm vắng vẻ, thích hợp cho người ở ẩn.

Xem tiếp: Yến hội

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005