CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yểm tài: 掩才 A: To hide the talent of another. P: Cacher le talent d'un autre. Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Tài: tài năng. Yểm tài là che đậy tài năng của người khác, không cho họ có cơ hội thi thố. Xem tiếp: Yên hà
Yểm tài:
掩才 A: To hide the talent of another. P: Cacher le talent d'un autre.
掩才
A: To hide the talent of another.
P: Cacher le talent d'un autre.
Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Tài: tài năng.
Yểm tài là che đậy tài năng của người khác, không cho họ có cơ hội thi thố.
Xem tiếp: Yên hà
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.