CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yểm quyền: 掩權 A: To hide the power of another. P: Cacher le pouvoir d'un autre. Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Quyền: quyền hành. Yểm quyền là che đậy quyền hành của người khác, tức là lấn ép không cho người khác thi thố quyền hành. Xem tiếp: Yểm tài
Yểm quyền:
掩權 A: To hide the power of another. P: Cacher le pouvoir d'un autre.
掩權
A: To hide the power of another.
P: Cacher le pouvoir d'un autre.
Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Quyền: quyền hành.
Yểm quyền là che đậy quyền hành của người khác, tức là lấn ép không cho người khác thi thố quyền hành.
Xem tiếp: Yểm tài
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.