CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YỂM
YÊN

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yểm dục:

  • 掩欲

  • A: To oppress one's desires.

  • P: Oppresser ses désirs.

Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Dục: lòng ham muốn.

Yểm dục là đóng kín lòng dục, tức là đè nén lòng ham muốn, không cho nó phát động lên.

KKCĐTTT: Đoạn tình yểm dục đặng vào cõi Thiên.

KKCÐTTT: Kinh Khai Cửu, Ðại Tường, Tiểu Tường.

Xem tiếp: Yểm hộ - Yểm trợ

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005