CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Ỷ công:

  • 倚功

  • A: To count on one's merit.

  • P: S'appuyer sur son mérit.

Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Công: công lao.

Ỷ công là dựa vào công lao đóng góp nhiều của mình để làm những việc mà lẽ ra không đặng phép làm.

TNHT: Đừng ỷ công mà cả lòng khi lịnh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ỷ quyền

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005