CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ỷ công: 倚功 A: To count on one's merit. P: S'appuyer sur son mérit. Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Công: công lao. Ỷ công là dựa vào công lao đóng góp nhiều của mình để làm những việc mà lẽ ra không đặng phép làm. TNHT: Đừng ỷ công mà cả lòng khi lịnh. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ỷ quyền
Ỷ công:
倚功 A: To count on one's merit. P: S'appuyer sur son mérit.
倚功
A: To count on one's merit.
P: S'appuyer sur son mérit.
Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Công: công lao.
Ỷ công là dựa vào công lao đóng góp nhiều của mình để làm những việc mà lẽ ra không đặng phép làm.
TNHT: Đừng ỷ công mà cả lòng khi lịnh.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ỷ quyền
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.