Y tấu:
-
依奏
-
A: To approve.
-
P: Approuver.
|
Y: Theo, thuận theo, như cũ. Tấu: tâu lên Đức Chí Tôn.
Y tấu là chấp thuận đúng theo lời đã tâu xin.
TNHT: Nếu Thầy không vì TKPĐ thì Thầy đã y tấu lời xin của Giáo Tông mà hủy trường công quả của các con hết thảy.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
TKPÐ: Tam Kỳ Phổ Ðộ.

Xem tiếp: Y viện