CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y tấu:

  • 依奏

  • A: To approve.

  • P: Approuver.

Y: Theo, thuận theo, như cũ. Tấu: tâu lên Đức Chí Tôn.

Y tấu là chấp thuận đúng theo lời đã tâu xin.

TNHT: Nếu Thầy không vì TKPĐ thì Thầy đã y tấu lời xin của Giáo Tông mà hủy trường công quả của các con hết thảy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
TKPÐ: Tam Kỳ Phổ Ðộ.

Xem tiếp: Y viện

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005