CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Y nhiên: 依然 A: As before. P: Comme jadis. Y: Theo, thuận theo, như cũ. Nhiên: như thế. Y nhiên là vẫn y như thế. Y nhiên cố ngã: Tôi vẫn còn như cũ. Xem tiếp: Y pháp bất y nhơn
Y nhiên:
依然 A: As before. P: Comme jadis.
依然
A: As before.
P: Comme jadis.
Y: Theo, thuận theo, như cũ. Nhiên: như thế.
Y nhiên là vẫn y như thế.
Y nhiên cố ngã: Tôi vẫn còn như cũ.
Xem tiếp: Y pháp bất y nhơn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.