CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Y kỳ: 依期 A: Conformably to the promise. P: Conformément à la promesse. Y: Theo, thuận theo, như cũ. Kỳ: kỳ hạn. Y kỳ là theo đúng kỳ hạn đã định. Xem tiếp: Y nhiên
Y kỳ:
依期 A: Conformably to the promise. P: Conformément à la promesse.
依期
A: Conformably to the promise.
P: Conformément à la promesse.
Y: Theo, thuận theo, như cũ. Kỳ: kỳ hạn.
Y kỳ là theo đúng kỳ hạn đã định.
Xem tiếp: Y nhiên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.