CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Y bất như tân, nhân bất như cố: 衣不如新,人不如故 Y: Cái áo. Bất: không. Tân: mới. Nhân: người. Cố: cũ. Y bất như tân: áo không gì bằng áo mới. Nhân bất như cố: người không gì bằng bạn cũ. Xem tiếp: Y bệnh bất y mệnh
Y bất như tân, nhân bất như cố:
衣不如新,人不如故
Y: Cái áo. Bất: không. Tân: mới. Nhân: người. Cố: cũ.
Y bất như tân: áo không gì bằng áo mới.
Nhân bất như cố: người không gì bằng bạn cũ.
Xem tiếp: Y bệnh bất y mệnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.