CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Y
Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Y bất như tân, nhân bất như cố:

  • 衣不如新,人不如故

Y: Cái áo. Bất: không. Tân: mới. Nhân: người. Cố: cũ.

Y bất như tân: áo không gì bằng áo mới.

Nhân bất như cố: người không gì bằng bạn cũ.

Xem tiếp: Y bệnh bất y mệnh

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005