Xảo kế:
-
巧計
-
A: The clever ruse.
-
P: La ruse habile.
|
Xảo: Khéo léo, giỏi, dối trá. Kế: mưu kế.
Xảo kế là mưu kế khéo léo khiến người ta bị lầm.
ĐLMD: Lầm tưởng cho nền Đạo là một cơ quan xảo kế của phàm nhơn sáng tạo để mê hoặc tâm lý người đời.
ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Xảo mị