CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢO
XẠO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xảo kế:

  • 巧計

  • A: The clever ruse.

  • P: La ruse habile.

Xảo: Khéo léo, giỏi, dối trá. Kế: mưu kế.

Xảo kế là mưu kế khéo léo khiến người ta bị lầm.

ĐLMD: Lầm tưởng cho nền Đạo là một cơ quan xảo kế của phàm nhơn sáng tạo để mê hoặc tâm lý người đời.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Xảo mị

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005