CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XANG
XANH

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xang Thiên:

  • 撐天

  • A: To support the heaven.

  • P: Supporter le ciel.

Xang: xưa đọc là Xang, nay đọc là Xanh: chống đỡ.

Xang Thiên là chống đỡ bầu trời.

PG: Thổ khí thành hồng nhi nhứt trụ xang Thiên.

PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo).

Xem tiếp: Xanh xanh

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005