CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xá tội: 赦罪 A: To forgive sin. P: Pardonner un crime. Xá: Tha tội. Tội: tội lỗi. Xá tội là tha tội, không trách phạt. NN: Tam nguyện xá tội đệ tử. NN: Ngũ Nguyện. Xem tiếp: Xả
Xá tội:
赦罪 A: To forgive sin. P: Pardonner un crime.
赦罪
A: To forgive sin.
P: Pardonner un crime.
Xá: Tha tội. Tội: tội lỗi.
Xá tội là tha tội, không trách phạt.
NN: Tam nguyện xá tội đệ tử.
NN: Ngũ Nguyện.
Xem tiếp: Xả
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.