CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢ

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xá cô:

  • 赦辜

  • A: To pardon a sin.

  • P: Pardonner un péché.

Xá: Tha tội. Cô: tội lỗi.

Xá cô là tha tội.

Kệ chuông: Địa Tạng khai môn phóng xá cô.

Xem tiếp: Xá linh quang

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005