CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xá ân: 赦恩 A: To amnesty. P: Amnistier. Xá: Tha tội. Ân: Ơn. Xá ân hay Ân xá là ban ơn cho bằng cách tha tội. KTT: Xin xá ân rửa sạch tiền khiên. KTT: Kinh Tắm Thánh. Xem tiếp: Xá cô
Xá ân:
赦恩 A: To amnesty. P: Amnistier.
赦恩
A: To amnesty.
P: Amnistier.
Xá: Tha tội. Ân: Ơn.
Xá ân hay Ân xá là ban ơn cho bằng cách tha tội.
KTT: Xin xá ân rửa sạch tiền khiên.
KTT: Kinh Tắm Thánh.
Xem tiếp: Xá cô
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.