CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XA

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xa thơ:

  • 車書

  • A: The civilisation of a country.

  • P: La civilisation d'un pays.

Xa: Chiếc xe, bánh xe. Thơ: Thư: sách.

Xa thơ hay Xa thư là xe và sách.

Nghĩa của Xa thơ, lấy theo sách Trung Dung chương 28:

  "Kim thiên hạ, xa đồng quỹ, thư đồng văn, hạnh đồng luân;
Tuy hữu kỳ vị, cẩu vô kỳ đức, bất cảm tác nhạc lễ yên;
Tuy hữu kỳ đức, cẩu vô kỳ vị, diệc bất cảm tác lễ nhạc yên."
Nghĩa là: Ngày nay trong thiên hạ, xe cộ cùng đi một lối, sách vở đều cùng một thứ chữ, thói nết đâu cũng như đấy;
Thế nên, tuy có vị (được ở ngôi vua) mà không có đức cũng không dám làm ra lễ nhạc;
Dẫu có đức, nhưng không có vị (không được ở ngôi vua) cũng không dám làm ra lễ nhạc.

Do đó, từ ngữ Xa thơ là chỉ nền văn hóa thống nhứt của một nước.

KTKVTH: Dẩy xa thơ trổi nhặt văn minh.

KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Xa xí (Xa xỉ)

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005