CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn minh:

  • 文明

  • A: Civilisation.

  • P: Civilisation.

Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. Minh: sáng.

Văn minh là trình độ phát triển cao, sáng đẹp của một nền văn hóa về vật chất và tinh thần của một dân tộc.

KTKVTH: Dẩy xa thơ trổi nhặt văn minh.

KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Văn ngã ưng đương

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005