|
|
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
|
Vạy vò:
-
A: Treacherous.
-
P: Traître.
|
Vạy: Cong, không thẳng, đồng nghĩa: Tà. Vò: làm cho nhầu nát.
Vạy vò, đồng nghĩa Vạy tà, là gian dối và xảo trá.
| KSH: |
Việc chi cũng có chánh tà,
Làm điều phải nghĩa, lành xa vạy vò. |
KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Văn
|
|
|
|
|