Vày vò (Vầy vò):
-
A: To pain a long time.
-
P: Affliger longuement.
|
Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. Vò: làm cho nhầu nát.
Vày vò hay Vầy vò là làm cho nhầu nát cõi lòng.
Ý nói: làm cho đau đớn ray rứt trong lòng.
TNHT: Kiếp trần ai lắm nỗi vày vò.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạy