CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÀY
VẠY

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vày đạp (Vầy đạp):

  • A: To treat roughly.

  • P: Maltraiter.

Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. Đạp: dùng chân đạp xuống.

Vày đạp hay Vầy đạp là chà đạp, dẫm nát. Ý nói: hành hạ cho đau đớn khổ sở.

Vày đạp đồng nghĩa: Vày xéo (Vầy xéo).

TNHT: Nhưng dòm Thiên thơ thì thấy 8 phần10 đã sa vào chơn của Quỉ vương vày đạp, mà lại phần đông các con là bậc phẩm cao, chức trách trọng hậu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vày vả (Vầy vả)

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005