CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VÃNG

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn vật chi linh:

  • 萬物之靈

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Vật: vật. Chi: hư tự. Linh: thiêng liêng.

Vạn vật chi linh: vật thiêng liêng của muôn vật, đó là nhơn loại, vì người có đủ tam hồn, nên linh hơn vạn vật.

KTT: Con người đứng phẩm tối linh,
Nửa người nửa Phật nơi mình anh nhi.

KTT: Kinh Tắm Thánh.

Xem tiếp: Vạn vật đồng nhứt thể

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005