CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn tử thiên hồng: 萬紫千紅 Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Tử: màu tím. Thiên: ngàn. Hồng: màu đỏ. Vạn tử thiên hồng: muôn tím ngàn hồng. Thường nói: muôn hồng nghìn tía, chỉ trăm hoa đua nở trong mùa xuân. Xem tiếp: Vạn tượng
Vạn tử thiên hồng:
萬紫千紅
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Tử: màu tím. Thiên: ngàn. Hồng: màu đỏ.
Vạn tử thiên hồng: muôn tím ngàn hồng. Thường nói: muôn hồng nghìn tía, chỉ trăm hoa đua nở trong mùa xuân.
Xem tiếp: Vạn tượng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.