CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn pháp qui tông:

  • 萬法歸宗

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Vạn pháp: (đã giải ở trên), ý nói tất cả các giáo lý của các nền tôn giáo. Qui: trở về. Tông: Tôn: tôn giáo.

Vạn pháp qui tông là tất cả các giáo lý của các nền tôn giáo qui về lập thành một nền tôn giáo lớn gọi là Đại Đạo.

Vạn pháp qui tông đồng nghĩa: Vạn thù qui nhứt bổn, hay Tam giáo qui nguyên, Ngũ chi phục nhứt. (Coi các chữ nầy)

Xem tiếp: Vạn quốc

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005