CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn dặm trường:

  • A: Very far.

  • P: Très loin.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Dặm: một dặm Tàu bằng 135 trượng, gần bằng 500 mét. Dặm Anh bằng 1609 mét. Trường: dài.

Vạn dặm trường là chỉ một khoảng đường rất dài, ý nói: cách nhau xa lắm.

TNHT: Gần gũi sau ra vạn dặm trường.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạn đại

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005