CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn bất đắc dĩ:

  • 萬不得已

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Bất: không. Đắc: được. Dĩ: thôi.

Bất đắc dĩ: chẳng đặng đừng, cực chẳng đã phải làm.

Vạn bất đắc dĩ: muôn lần chẳng dừng được, muôn lần không thể không làm được.

Xem tiếp: Vạn biến bất di

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005