CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn bất đắc dĩ: 萬不得已 Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Bất: không. Đắc: được. Dĩ: thôi. Bất đắc dĩ: chẳng đặng đừng, cực chẳng đã phải làm. Vạn bất đắc dĩ: muôn lần chẳng dừng được, muôn lần không thể không làm được. Xem tiếp: Vạn biến bất di
Vạn bất đắc dĩ:
萬不得已
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Bất: không. Đắc: được. Dĩ: thôi.
Bất đắc dĩ: chẳng đặng đừng, cực chẳng đã phải làm.
Vạn bất đắc dĩ: muôn lần chẳng dừng được, muôn lần không thể không làm được.
Xem tiếp: Vạn biến bất di
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.