CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vãn sinh: 晚生 A: A lateborn. P: Un né tard. Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Sinh: người trẻ tuổi. Vãn sinh là kẻ sanh sau, kẻ hậu sanh. (Tiếng tự xưng khiêm tốn của người trẻ tuổi đối với bậc tiền bối). Xem tiếp: Vạn
Vãn sinh:
晚生 A: A lateborn. P: Un né tard.
晚生
A: A lateborn.
P: Un né tard.
Vãn: Buổi chiều, muộn, kẻ đi sau. Sinh: người trẻ tuổi.
Vãn sinh là kẻ sanh sau, kẻ hậu sanh. (Tiếng tự xưng khiêm tốn của người trẻ tuổi đối với bậc tiền bối).
Xem tiếp: Vạn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.