CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uyên nguyên: 淵源 A: The profound source. P: La source profonde. Uyên: Vực sâu, sâu xa, thâm thúy. Nguyên: nguồn gốc. Uyên nguyên là cái nguồn gốc sâu xa của sự việc. Xem tiếp: Uyên thâm
Uyên nguyên:
淵源 A: The profound source. P: La source profonde.
淵源
A: The profound source.
P: La source profonde.
Uyên: Vực sâu, sâu xa, thâm thúy. Nguyên: nguồn gốc.
Uyên nguyên là cái nguồn gốc sâu xa của sự việc.
Xem tiếp: Uyên thâm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.