CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ủy quyền: 委權 A: To delegate authority. P: Déléguer un pouvoir. Ủy: Giao việc cho làm. Quyền: quyền hành. Ủy quyền là giao quyền hành của mình cho một người khác sử dụng để làm một công việc thay cho mình. Xem tiếp: Ủy thác
Ủy quyền:
委權 A: To delegate authority. P: Déléguer un pouvoir.
委權
A: To delegate authority.
P: Déléguer un pouvoir.
Ủy: Giao việc cho làm. Quyền: quyền hành.
Ủy quyền là giao quyền hành của mình cho một người khác sử dụng để làm một công việc thay cho mình.
Xem tiếp: Ủy thác
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.