CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uy vũ bất khuất: 威武不屈 Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Vũ: Võ, sức mạnh bằng võ lực. Bất: không. Khuất: chịu nhục, chịu khuất phục. Uy vũ bất khuất là không chịu khuất phục trước oai quyền và sức mạnh võ lực. Xem tiếp: Úy
Uy vũ bất khuất:
威武不屈
Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Vũ: Võ, sức mạnh bằng võ lực. Bất: không. Khuất: chịu nhục, chịu khuất phục.
Uy vũ bất khuất là không chịu khuất phục trước oai quyền và sức mạnh võ lực.
Xem tiếp: Úy
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.