CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UY (OAI)
ÚY

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uy vũ bất khuất:

  • 威武不屈

Uy: vẻ tôn nghiêm khiến người ta kính sợ, sợ hãi. Vũ: Võ, sức mạnh bằng võ lực. Bất: không. Khuất: chịu nhục, chịu khuất phục.

Uy vũ bất khuất là không chịu khuất phục trước oai quyền và sức mạnh võ lực.

Xem tiếp: Úy

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005