CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÚP
UY (OAI)

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Úp mở:

  • A: Ambiguous.

  • P: Louche.

Úp: đậy lại cho kín. Mở: giở ra cho thấy rõ.

Úp mở là nửa kín nửa hở, ý nói: mập mờ, không rõ ràng.

Nói úp mở là nói nửa kín nửa hở, không rõ ràng, khiến người nghe phân vân suy nghĩ, không biết lẽ nào, còn người nói thì dễ dàng né tránh. Trái với nói úp mở là nói toạc ra.

Xem tiếp: Uy

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005