CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UỔNG
ÚP

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uổng phí tâm cơ:

  • 枉費心機

Uổng: Mất công vô ích. Phí: hao tổn. Tâm: lòng. Cơ: máy. Uổng phí: hao tổn vô ích.

Uổng phí tâm cơ là dùng hết sức hết lòng vào công việc mà chẳng thu đoạt được điều gì ích lợi.

Xem tiếp: Uổng tử thành

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005