CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Ung độc: 癰毒 A: Ulcer. P: Ulcère. Ung: mụt nhọt. Độc: làm hại được người. Ung độc là mụt nhọt độc, gây đau đớn khổ sở. Xem tiếp: Ủng hộ
Ung độc:
癰毒 A: Ulcer. P: Ulcère.
癰毒
A: Ulcer.
P: Ulcère.
Ung: mụt nhọt. Độc: làm hại được người.
Ung độc là mụt nhọt độc, gây đau đớn khổ sở.
Xem tiếp: Ủng hộ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.