CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

UẾ
ÚM

| U | | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |

Uế vật:

  • 穢物

  • A: The ordure, dirty thing.

  • P: L'ordure, l'objet sale.

Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Vật: đồ vật.

Uế vật là vật dơ bẩn.

Người ta cho rằng tiền bạc là uế vật, vì nó làm cho con người trở nên dơ bẩn, hèn hạ.

Xem tiếp: Úm ma ni bát rị hồng

 
 
U
Ư

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005