CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uế vật: 穢物 A: The ordure, dirty thing. P: L'ordure, l'objet sale. Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Vật: đồ vật. Uế vật là vật dơ bẩn. Người ta cho rằng tiền bạc là uế vật, vì nó làm cho con người trở nên dơ bẩn, hèn hạ. Xem tiếp: Úm ma ni bát rị hồng
Uế vật:
穢物 A: The ordure, dirty thing. P: L'ordure, l'objet sale.
穢物
A: The ordure, dirty thing.
P: L'ordure, l'objet sale.
Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Vật: đồ vật.
Uế vật là vật dơ bẩn.
Người ta cho rằng tiền bạc là uế vật, vì nó làm cho con người trở nên dơ bẩn, hèn hạ.
Xem tiếp: Úm ma ni bát rị hồng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.