CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
Uế mãn sơn hà: 穢滿山河 Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Mãn: đầy. Sơn: núi. Hà: sông. Sơn hà hay San hà: núi sông, đất nước. Uế mãn sơn hà là núi sông đầy ô trược. Ý nói: đời loạn lạc, giặc cướp nổi lên khắp nơi trong nước. Xem tiếp: Uế trược (Uế trọc)
Uế mãn sơn hà:
穢滿山河
Uế: Dơ dáy, hôi hám, bẩn thỉu. Mãn: đầy. Sơn: núi. Hà: sông. Sơn hà hay San hà: núi sông, đất nước.
Uế mãn sơn hà là núi sông đầy ô trược. Ý nói: đời loạn lạc, giặc cướp nổi lên khắp nơi trong nước.
Xem tiếp: Uế trược (Uế trọc)
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.