CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| U | Ủ | ÚA | UẨN | UẤT | UẾ | ÚM | UN | UNG | ỦNG | UỐN | UỔNG | ÚP | UY (OAI) | ÚY | ỦY | UYÊN |
U tịch: 幽僻 A: Isolated. P: Isolé. U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Tịch: yên lặng. U tịch là vắng vẻ, yên lặng, ít người lui tới. Xem tiếp: U uất
U tịch:
幽僻 A: Isolated. P: Isolé.
幽僻
A: Isolated.
P: Isolé.
U: Tối tăm, vắng vẻ, yên lặng, ẩn kín. Tịch: yên lặng.
U tịch là vắng vẻ, yên lặng, ít người lui tới.
Xem tiếp: U uất
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.