CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRỪU
U

| TRU | TRÙ | TRÚ | TRỤ | TRUÂN | TRUẤT | TRÚC | TRỤC | TRUNG | TRÙNG | TRÚNG | TRUY | TRỤY | TRUYỀN | TRỪ | TRỨ | TRỮ | TRỰC | TRỪNG | TRƯỚC | TRƯỢC (TRỌC) | TRƯƠNG | TRƯỜNG | TRƯỞNG | TRƯỢNG | TRỪU |

Trừu tượng:

  • 抽象

  • A: Abstraction, abstract.

  • P: L'abstraction, abstrait.

Trừu: rút ra. Tượng: có hình dạng cụ thể.

Trừu tượng là không có hình tượng, vô hình.

Trừu tượng là rút ra từ cái hình tượng cụ thể, mà tạo thành cái tượng ở trong ý thức. Do đó, trừu tượng là chỉ cái gì không có hình thể, tách ra khỏi sự vật cụ thể.

Danh từ trừu tượng: những tiếng chỉ về phẩm chất, tính cách của sự vật, tình cảm, những cái có thể tưởng tượng ra chớ không thể sờ mó được, như: lành, dữ, tốt, xấu, thương, yêu, giận, ghét, nhân, nghĩa....

Xem tiếp: U

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005