Trừu tượng:
-
抽象
-
A: Abstraction, abstract.
-
P: L'abstraction, abstrait.
|
Trừu: rút ra. Tượng: có hình dạng cụ thể.
Trừu tượng là không có hình tượng, vô hình.
Trừu tượng là rút ra từ cái hình tượng cụ thể, mà tạo thành cái tượng ở trong ý thức. Do đó, trừu tượng là chỉ cái gì không có hình thể, tách ra khỏi sự vật cụ thể.
Danh từ trừu tượng: những tiếng chỉ về phẩm chất, tính cách của sự vật, tình cảm, những cái có thể tưởng tượng ra chớ không thể sờ mó được, như: lành, dữ, tốt, xấu, thương, yêu, giận, ghét, nhân, nghĩa....

Xem tiếp: U