CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRẠM
TRAN

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trạm tịch chơn đạo:

  • 湛寂眞道

Trạm: dày dặn, sâu, trong trẻo. Tịch: yên lặng. Chơn: thật. Đạo: tôn giáo.

Trạm tịch là sâu dày và im lặng, trong trẻo và yên lặng.

Trạm tịch chơn đạo là nền Đạo chơn thật, trong sạch, sâu dày, lặng lẽ.

KNHTĐ: Trạm tịch chơn đạo, khôi mịch tôn nghiêm.

KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.

Xem tiếp: Tran thờ

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005