CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁI
TRẢM

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trái chủ - Trái hộ:

  • 債主 - 債戶

  • A: Creditor - Debtor.

  • P: Créancier - Débiteur.

Trái: Món nợ. Chủ: người chủ. Hộ: nhà, người.

Trái chủ là người chủ nợ, người cho vay.

Trái hộ là người thiếu nợ, con nợ, người vay tiền.

KGO: Khối trái chủ nhẫng lo vay trả.

KGO: Kinh Giải Oan.

Xem tiếp: Trái oan

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005