CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRAI
TRÁI

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trai kỳ:

  • 齋期

  • A: The days of abstinence in a lunar month.

  • P: Les jours de l'abstinence dans un mois lunaire.

Trai: Ăn chay. Kỳ: thời hạn.

Trai kỳ là ăn chay có thời hạn, hoặc 6 ngày hoặc 10 ngày trong một tháng âm lịch.

Ăn chay mỗi tháng 6 ngày thì gọi là: Lục trai.

Ăn chay mỗi tháng 10 ngày thì gọi là Thập trai.

(Xem chi tiết nơi chữ: Ăn chay, vần Ă)

Xem tiếp: Trai phạn

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005