CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trạch cử: 擇舉 A: To elect. P: Électionner. Trạch: Chọn lựa. Cử: đưa lên. Trạch cử là chọn người cử lên, đồng nghĩa: Bầu cử. Xem tiếp: Trạch lân
Trạch cử:
擇舉 A: To elect. P: Électionner.
擇舉
A: To elect.
P: Électionner.
Trạch: Chọn lựa. Cử: đưa lên.
Trạch cử là chọn người cử lên, đồng nghĩa: Bầu cử.
Xem tiếp: Trạch lân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.