CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |
Trách phạt: 責罰 A: To reprimand and punish. P: Réprimander et punir. Trách: Quở, bắt lỗi. Phạt: bị phạt vì phạm lỗi. Trách phạt là bắt lỗi và trừng phạt. TNHT: Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Trách phận
Trách phạt:
責罰 A: To reprimand and punish. P: Réprimander et punir.
責罰
A: To reprimand and punish.
P: Réprimander et punir.
Trách: Quở, bắt lỗi. Phạt: bị phạt vì phạm lỗi.
Trách phạt là bắt lỗi và trừng phạt.
TNHT: Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Trách phận
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.