CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TRÁCH
TRẠCH

| TRA | TRÀ | TRÁ | TRẢ | TRÁC | TRÁCH | TRẠCH | TRAI | TRÁI | TRẢM | TRẠM | TRAN | TRANG | TRÀNG | TRÁNG | TRẠNG | TRANH | TRÀO | TRẠO | TRÁP | TRAU | TRẮC | TRĂM | TRĂNG | TRẮNG | TRÂM | TRẦM | TRÂN | TRẦN | TRẤN | TRẬN |

Trách phạt:

  • 責罰

  • A: To reprimand and punish.

  • P: Réprimander et punir.

Trách: Quở, bắt lỗi. Phạt: bị phạt vì phạm lỗi.

Trách phạt là bắt lỗi và trừng phạt.

TNHT: Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Trách phận

 
 
TRA
TRE
TRI
TRO
TRU
TH
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005