CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THIÊN
THIÊN...

| THI | THÍ | THỈ | THỊ | THÍCH | THIỀM | THIÊN | THIỀN | THIỂN | THIỆN | THIÊNG | THIẾT | THIỆT | THIÊU | THIỀU | THIẾU | THIỂU | THÌN | THINH | THÍNH | THỈNH |

Thiên thủ thiên nhãn:

  • 千手千眼

Thiên: Một ngàn. Thủ: tay. Nhãn: mắt.

Thiên thủ thiên nhãn là một ngàn cánh tay và một ngàn con mắt.

Một ngàn cánh tay để làm được mọi việc. Một ngàn con mắt để nhìn thấy tất cả.

Để biểu thị pháp lực vô biên của Đức Quan Thế Âm Bồ Tát, người ta tượng hình Bồ Tát có thiên thủ thiên nhãn.

Ở VN, chùa Bút Tháp ở tỉnh Hà Bắc có làm tượng Đức Quan Thế Âm Bồ Tát bằng gỗ với thiên thủ thiên nhãn rất đẹp.

Xem tiếp: Thiên thượng Thiên hạ duy ngã độc tôn

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005