CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |
Thải hồi: 汰回 A: To send back. P: Renvoyer. Thải: loại bỏ ra không dùng nữa. Hồi: trở về. Thải hồi là loại bỏ ra, không dùng nữa, cho trở về nhà. Xem tiếp: Tham
Thải hồi:
汰回 A: To send back. P: Renvoyer.
汰回
A: To send back.
P: Renvoyer.
Thải: loại bỏ ra không dùng nữa. Hồi: trở về.
Thải hồi là loại bỏ ra, không dùng nữa, cho trở về nhà.
Xem tiếp: Tham
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.