CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

THÁI
THẢI

| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |

Thái liêm giả tất thái tham:

  • 太廉者必太貪

Thái: Lớn, rất, cả, tuyệt cao. Liêm: thanh liêm. Giả: ấy là. Tất: ắt hẳn. Tham: ham muốn. Thái tham: lòng ham muốn cực lớn.

Thái liêm giả tất thái tham: người quá thanh liêm ắt có cái ham muốn cực lớn.

Xem tiếp: Thái miếu

 
 
THA
THE
THI
THO
THU
TR
TA
TE
TI
TO
TU
TY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005