CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |
Tha hóa: 他化 A: To become depraved. P: Devenir dépravé. Tha: Khác, người khác, cái khác. Hoá: biến thành. Tha hóa là biến đổi khác với bản chất tốt đẹp thuở trước, biến đổi từ người tốt trở thành kẻ xấu. Xem tiếp: Tha hương lữ thứ
Tha hóa:
他化 A: To become depraved. P: Devenir dépravé.
他化
A: To become depraved.
P: Devenir dépravé.
Tha: Khác, người khác, cái khác. Hoá: biến thành.
Tha hóa là biến đổi khác với bản chất tốt đẹp thuở trước, biến đổi từ người tốt trở thành kẻ xấu.
Xem tiếp: Tha hương lữ thứ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.