CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| THA | THÁC | THẠCH | THÀI | THÁI | THẢI | THAM | THẢM | THÁN | THẢN | THANG | THẢNG | THANH | THÀNH | THÁNH | THẠNH (THỊNH) | THAO | THẢO | THÁP | THĂNG | THẰNG | THẮNG | THẲNG | THÂM | THẨM | THẬM | THÂN | THẦN | THẬN | THẬP | THẤT | THẬT | THÂU | THẤU | THÂY |
THA THA: 他 Khác, người khác, cái khác. Td: Tha hóa, Tha hương, Tha lực. THA: (nôm) Thả ra, không bắt tội. Td: Tha quả vong căn, Tha tiền khiên. Xem tiếp: Tha hóa
THA
Xem tiếp: Tha hóa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.