CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TỴ
THA

| TY | TỲ | TỶ | TỴ |

Tỵ Tổ (Tỹ Tổ):

  • 鼻祖

  • A: The earliest ancestor.

  • P: Le premier ancêtre.

Tỵ: Tỹ: cái mũi, bắt đầu. Tổ: ông tổ, người sanh ra một dòng họ.

Tỹ Tổ là ông thủy tổ của nhơn loại, tức là ông tổ đầu tiên của nhơn loại.

Ở bên Tàu, theo giáo lý của đạo Tiên tức Lão giáo, thủy tổ của nhơn loại là ông Bàn Cổ.

Bên Tây phương, theo giáo lý của đạo Do Thái, Thiên Chúa giáo và Tin Lành, thủy tổ của nhơn loại là ông Adam và bà Êva.

TG: Đạo pháp bao la, Cửu Hoàng Tỹ Tổ.

TG: Tiên Giáo, Kinh Tiên Giáo.

Xem tiếp: Tha

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 16-01-2005