CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

TẢ
TẠ

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Tả chiêu hữu mục:

  • 左昭右穆

Tả: Phía tay trái, trái với Hữu. Hữu: bên mặt.

Trong nhà thái miếu, nhà thờ tổ tiên của vua, ngôi thờ bên tả gọi là Tả chiêu, ngôi thờ bên hữu gọi là Hữu mục.

Trong bản đồ thờ Cửu Huyền Thất Tổ cũng phân ra Tả chiêu và Hữu mục.

Xem tiếp: Tả đạo

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005