Tá phàm:
-
借凡
-
A: The incarnation.
-
P: L' incarnation.
|
Tá: Mượn. Phàm: tầm thường, chỉ người phàm, cõi trần.
Tá phàm là mượn xác thân phàm để làm một người phàm nơi cõi trần mà thi hành phận sự.
Muốn tá phàm như vậy thì chơn linh phải đầu kiếp xuống cõi trần làm người phàm.
TNHT: Thầy biết có những chơn linh vì lãnh mạng tá phàm mà dìu dắt các con của Thầy....
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Tá thế