CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

| TA | | | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |

Tà nguyệt:

  • 斜月

  • A: The declining moon.

  • P: La lune déclinante.

Tà: Nghiêng, xế qua đầu. Nguyệt: mặt trăng.

Tà nguyệt là mặt trăng đã xế qua đầu.

TNHT: Tà nguyệt vườn thu ướm trở đông.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Tà pháp

 
 
TA
TE
TI
TO
TU
TY
TH
TR

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005