CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TA | TÀ | TÁ | TẢ | TẠ | TÁC | TẠC | TAI | TÀI | TÁI | TẠI | TAM | TẠM | TAN | TÀN | TÁN | TẢN | TANG | TÀNG | TÁNG | TẠNG | TÁNH (TÍNH) | TAO | TÁO | TẢO | TẠO | TẠP | TÀY | TẮC | TẮM | TĂNG | TẶNG | TẤC | TÂM | TẦM | TÂN | TẦN | TẤN | TẪN | TẬN | TẬP | TẤT | TẬT | TẤU | TẨU | TÂY | TẨY |
Tà nguyệt: 斜月 A: The declining moon. P: La lune déclinante. Tà: Nghiêng, xế qua đầu. Nguyệt: mặt trăng. Tà nguyệt là mặt trăng đã xế qua đầu. TNHT: Tà nguyệt vườn thu ướm trở đông. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Tà pháp
Tà nguyệt:
斜月 A: The declining moon. P: La lune déclinante.
斜月
A: The declining moon.
P: La lune déclinante.
Tà: Nghiêng, xế qua đầu. Nguyệt: mặt trăng.
Tà nguyệt là mặt trăng đã xế qua đầu.
TNHT: Tà nguyệt vườn thu ướm trở đông.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Tà pháp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.